an vị

  1. đgt. (H. an: yên; vị: chỗ ngồi) Ngồi yên tại chỗ: Khi mọi người đã an vị, cuộc họp bắt đầu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

an vị
Khi mọi người đã an vị, cuộc họp bắt đầu.